Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 34 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Calculation of the low free horizontal oscillation frequency of the ship hull, applying to a 440kw tugboat / Nguyen Van Han . - 2018 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 56, tr.21-27
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Cấu trúc trạm kiểm soát tần số cố định tại trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực V / Nguyễn Thành Luân; Nghd.: Trần Xuân Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 50 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15293
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 3 Control system design guide : Using your computer to understand and diagnose feedback controllers : Using your computer to understand and diagnose feedback controllers / George Ellis . - 2nd ed. - San diego : Academic, 2000 . - 456p ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01829
  • Chỉ số phân loại DDC: 003
  • 4 Dao động điều hòa và các phương pháp ổn định tần số / Nghiêm Hồng Hải; Nghd.: TS. Trần Đức Inh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 62 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08903, PD/TK 08903
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.382
  • 5 Dynamics in logistics : First international conference, LDIC 2007, Bremen, Germany, August 2007 : proceedings / Hans-Dietrich Haasis, Hans-Joerg Kreowski, Bernd Scholz-Reiter, editors . - Berlin : Springer, c2008 . - xxi, 465p. : ill
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.7 22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Dynamics-in-logistics_First-international-conference_Hans-Dietrich-Haasis_2008.pdf
  • 6 Điều chế đa tần trực giao OFDM ứng dụng trong Wireless Lan. Đi sâu vào phương pháp đồng bộ tần số / Vũ Đức Thống; Nghd.: TS. Phạm Văn Phước . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 66 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10050, PD/TK 10050
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 7 Điều chỉnh giữ từ thông không đổi trong hệ thống truyền động điện động cơ dị bộ lồng sóc / Phạm Văn Thoảng; Nghd.: GS TSKH. Thân Ngọc Hoàn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 68 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00717
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 8 English for telecommunication / Lê Thị Hiền Thảo . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2009 . - 123tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 10391, PM/VT 10392
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.384 23
  • 9 Handbook of research on software-defined and cognitive radio technologies for dynamic spectrum management / Naima Kaabouch and Wen-Chen Hu editors . - 2015 . - 1 online resource
  • Chỉ số phân loại DDC: 384.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/130.%20Handbook%20of%20Research%20on%20Software-Defined%20and%20Cognitive%20Radio%20Technologies%20for%20Dynamic%20Spectrum%20Management.pdf
  • 10 Hoạt động của trạm kiểm soát lưu động trung tâm tần số khu vực V / Phạm Văn Thái; Nghd.: Trần Xuân Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 46 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15291
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 11 Khảo sát ảnh hưởng của độ sâu điều chế trong điều chế tần số FM / Vũ Ngọc Hiếu; Nghd.: PGS.TS. Lê Quốc Vượng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 70 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16386
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 12 Mô phỏng hệ thống truyền động điện động cơ dị bộ điều khỉên gián tiếp giữ từ thông không đổi bằng thay đổi dòng stato theo tần số trượt / Cao Anh Tuấn; Nghd.: TS Thân Ngọc Hoàn . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải, 2007 . - 87 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00614
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 13 Một số giải pháp kỹ thuật ứng dụng trong lĩnh vực kiểm soát tần số / Nguyễn Ngọc Khánh; Nghd.: TS. Trần Xuân Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 63 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08909, PD/TK 08909
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.382
  • 14 Một số phương pháp đo thông số tín hiệu sử dụng trong kiểm soát tần số / Phạm Thị Hằng; Nghd.: TS. Trần Xuân Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 60 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10075, PD/TK 10075
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 15 Nghiên cứu bộ lọc số và ứng dụng khi đo tần số / Phạm Minh Trường; Nghd.: TS. Trần Sinh Biên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 82 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08962, PD/TK 08962
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.31
  • 16 Nghiên cứu cơ sở lý thuyết tính toán tần số rung động riêng thân tàu thủy, phương pháp đo rung động và xác định nguyên nhân rung động / Trương Minh Tuấn; Nghd.: Lê Văn Hạnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 67tr. ; 30cm+ 01 CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01783
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ tần số sử dụng công nghệ OFDM trong mạng Lan không dây / Vũ Văn Hùng; Nghd.: TS. Phạm Văn Phước . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2009 . - 8tr. ; 30cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08023, Pd/Tk 08023
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 18 Nghiên cứu kỹ thuật phát hiện ảnh có giấu tin trên miền tần số Wavelets / Hồ Thị Hương Thơm, Nguyễn Hoàng Thùy Trang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 43tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00749
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 19 Nghiên cứu kỹ thuật tạo dao động điều hoà. Đi sâu phân tích ứng dụng của tổng hợp tần số trong máy thu của hệ thống thu phát MF/HF JRC JSS-800A / Phạm Văn Nghĩa; Nghd.: Ths. Ngô Xuân Hường . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2009 . - 72tr. ; 30cm + 07BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08018, Pd/Tk 08018
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 20 Nghiên cứu kỹ thuật tạo dao động điều hoà. Đi sâu phân tích ứng dụng của tổng hợp tần số trong máy thu phát VHF JRC JHS-32A / Trịnh Đăng Khoa; Nghd.: Ths. Ngô Xuân Hường . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2009 . - 53tr. ; 30cm + 05BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08011, Pd/Tk 08011
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 21 Nghiên cứu phương pháp nâng cao độ chính xác khi đo tần số / Nguyễn Thanh Vân; Nghd.: TS. Trần Sinh Biên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 85 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00779
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 22 Nghiên cứu tính toán tần số dao động riêng công trình biển dạng khung bằng phương pháp phần tử hữu hạn / Đào Văn Tuấn, Phan Thanh Nghị . - 2014 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 37, tr.54-58
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 23 Nghiên cứu ứng dụng bộ lọc thích nghi trong đo tần số / Nguyễn Ngọc Quỳnh; Nghd.: TS. Trần Sinh Biên . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2012 . - 99 tr. ; 30 cm,
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01312
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 24 Nghiên cứu vấn đề tổng hợp tần số. Đi sâu phân tích ứng dụng của tổng hợp tần số trong thiết bị thu phát VHF JHS-32A / Đỗ Trọng Bách; Nghd.: Ngô Xuân Hường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 61tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13530, PD/TK 13530
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 25 Nguyên lý xác định vị trí-ứng dụng hiệu ứng dịch chuyển tần số doppler trong hệ thống Cospas-Sarsat / Vũ Quốc Thuận; Nghd.: Trần Xuân Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 71tr; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13259
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 26 Performance optimization techniques in analog, mixed-signal, and radio-frequency circuit design / Mourad Fakhfakh, Esteban Tlelo-Cuautle, Maria Helena Fino [editors] . - 2015 . - 1 online resource (1 volume) : illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/132.%20Performance%20Optimization%20Techniques%20in%20Analog,%20Mixed-Signal,%20and%20Radio-Frequency%20Circuit%20Design.pdf
  • 27 Phân tích kế hoạch phát triển kênh tần số trong hệ thống COSPAS-SARSAT / Nguyễn Mạnh Trường; Nghd.: Trần Xuân Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 58tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13532, PD/TK 13532
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 28 Quy hoạch phổ tần số quốc gia và quốc tế / Phạm Thị Luyến; Nghd.: TS. Trần Xuân Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 60 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10070, PD/TK 10070
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 29 Quy trình, kỹ thuật định vị phát xạ gây can nhiễu trong kiểm soát tần số vô tuyến điện / Bùi Đức Toản; Nghd.: Trần Xuân Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02145
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 30 RF microelectronics / Behzad Razavi . - Upper Saddle River : Prentice Hall, 1998 . - xiv, 335p. : illustrations ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.384
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/RF-microelectronics_B.Razavi_1998.pdf
  • 1 2
    Tìm thấy 34 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :